tòng lai

Học thuật
Thân thiện
tòng lai

Tòng lai, anh ấy luôn là một người bạn đáng tin cậy.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Từ trước đến nay, từ xưa đến giờ: Dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ cho đến thời điểm hiện tại, nhấn mạnh tính liên tục xuyên suốt của một sự việc, trạng thái hoặc thói quen.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ông ấy tòng lai người trung thực, chưa bao giờ nói dối. (Ông ấy từ trước đến nay người trung thực, chưa bao giờ nói dối.)
    • Công ty này tòng lai không chính sách đó. (Công ty này từ xưa đến giờ không chính sách đó.)
    • Tôi tòng lai chưa từng thấy anh ấy tức giận như vậy. (Tôi từ trước tới giờ chưa từng thấy anh ấy tức giận như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tòng lai" thường được dùng trong văn viết trang trọng, cổ điển hoặc văn chương. Trong khẩu ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "từ trước đến nay", "từ xưa đến giờ" hoặc "chưa bao giờ" (kết hợp với phủ định) thay thế.
    • Vấn đề tòng lai vẫn một thách thức. (Vấn đề từ trước đến nay vẫn một thách thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Xưa nay: Từ trước đến giờ (thông dụng hơn trong cả văn nói văn viết).
    • Xưa nay tôi vẫn tin vào điều đó.
  • Từ trước tới nay: Cụm từ đồng nghĩa, dùng phổ biến trong mọi ngữ cảnh.
    • Từ trước tới nay anh ta vẫn rất cần cù.
  • Vốn: Vốn từ trước đã như thế (nhấn mạnh bản chất vốn ).
    • Anh ấy vốn người tốt bụng.
Từ đồng nghĩa
  • Xưa nay
  • Từ trước đến nay
  • Từ xưa đến giờ
  • Bấy lâu nay (chỉ một khoảng thời gian dài tính đến hiện tại)
Từ trái nghĩa
  • Từ nay về sau: Từ thời điểm này trở đi trong tương lai.
  • Sắp tới: Trong thời gian sắp đến.
Lưu ý sử dụng
  • "Tòng lai" một từ Hán Việt, mang sắc thái cổ điển, trang trọng. ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn bản hành chính , văn học cổ điển hoặc khi muốn diễn đạt một cách nghiêm túc, tính khẳng định chắc chắn về một sự việc kéo dài.
  • Từ này thường đi kèm với các từ chỉ sự phủ định như "không", "chưa từng", "chẳng" để nhấn mạnh rằng điều đó chưa bao giờ xảy ra trong suốt quá khứ.
    • Chuyện như thế tòng lai chưa tiền lệ. (Chuyện như thế từ trước đến nay chưa tiền lệ.)
tòng lai

Tòng lai, anh ấy luôn là một người bạn đáng tin cậy.

  1. Từ trước đến nay.